angiotensin i

angiotensin i

A scientist examines a molecular model of angiotensin I in the laboratory.

Định nghĩa

Danh từ: Angiotensin I một dạng angiotensin không hoạt động về mặt sinh lý, đóng vai trò tiền chất (tiền thân) để chuyển hóa thành angiotensin II.

dụ sử dụng
  • (Angiotensin I được chuyển đổi thành angiotensin II bởi enzyme chuyển đổi angiotensin.)
  • (Enzyme renin tác động lên angiotensinogen để tạo ra angiotensin I.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Angiotensin I cascade": chuỗi phản ứng liên quan đến angiotensin I trong hệ thống renin-angiotensin.

    • The angiotensin I cascade is crucial for blood pressure regulation. (Chuỗi phản ứng angiotensin I rất quan trọng trong việc điều hòa huyết áp.)
  • "Angiotensin I receptor": thụ thể dành cho angiotensin I (mặc dù thường ít được nhắc đến so với thụ thể angiotensin II).

    • Research on angiotensin I receptors is still ongoing. (Nghiên cứu về thụ thể angiotensin I vẫn đang được tiến hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Angiotensin (danh từ): một nhóm hormone peptide gây co mạch tăng huyết áp.
  • Angiotensin II (danh từ): dạng hoạt động của angiotensin, tác dụng co mạch mạnh.
  • Angiotensinogen (danh từ): protein tiền thân do gan sản xuất, được chuyển hóa thành angiotensin I.
Từ đồng nghĩa
  • Proangiotensin: tiền angiotensin (một thuật ngữ ít phổ biến hơn).
  • Angiotensin (1-10): tên hóa học dựa trên chuỗi axit amin.
Các cụm từ liên quan
  • Convert angiotensin I to angiotensin II: chuyển đổi angiotensin I thành angiotensin II.
    • The enzyme ACE converts angiotensin I to angiotensin II. (Enzyme ACE chuyển đổi angiotensin I thành angiotensin II.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến angiotensin I đây thuật ngữ chuyên ngành y sinh.

Từ gần giống

Từ chứa "angiotensin i"